thoát tục

Học thuật
Thân thiện
thoát tục

Một nhà sư ngồi thiền dưới gốc cây cổ thụ để thoát tục.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thoát khỏi những điều tầm thường, phàm tục của cuộc sống thế gian: Chỉ trạng thái hoặc phẩm chất vượt lên trên những ham muốn, lo toan vật chất những thói tục thông thường.
    • tính chất thanh cao, siêu việt, không vướng bận trần tục: Thường dùng để miêu tả tâm hồn, lối sống hoặc cảnh vật mang vẻ đẹp thanh thoát, xa rời thế tục.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tâm hồn ông ấy thật thoát tục, chẳng màng đến danh lợi.
    • Ngôi chùa nằm trên núi cao, không khí thật yên tĩnh thoát tục.
    • Bức tranh vẽ cảnh mây núi mang một vẻ đẹp thoát tục.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sống một cuộc đời thoát tục": Chỉ lối sống ẩn dật, xa lánh chốn phồn hoa đô hội, không bon chen danh lợi.

    • Sau bao năm tháng bon chen, cụ quyết định về quê sống một cuộc đời thoát tục.
  • "Vẻ đẹp thoát tục": Dùng để miêu tả vẻ đẹp thanh khiết, nhẹ nhàng, tạo cảm giác như không thuộc về thế giới trần tục này.

    • Giọng hát của ấy một vẻ đẹp thoát tục, làm lòng người thanh thản.
Biến thể từ gần giống
  • Thoát trần (tính từ): Cùng nghĩa với "thoát tục", chỉ sự thoát khỏi những hệ lụy trần gian.
  • Siêu thoát (tính từ): Vượt lên trên, tính chất cao hơn, vĩ đại hơn những điều tầm thường.
  • Phàm tục (tính từ): Trái nghĩa, chỉ những tầm thường, thuộc về thế gian đầy ham muốn.
Từ đồng nghĩa
  • Thanh cao: Trong sáng cao quý (thường chỉ phẩm chất đạo đức).
  • Siêu việt: Vượt lên trên mức bình thường.
  • Ẩn dật: Sống ẩn mình, xa lánh xã hội (thường chỉ hành động).
Thành ngữ liên quan
  • "Thoát vòng trần tục": Thoát khỏi vòng xoáy của cuộc sống thế tục đầy ràng buộc phiền não.
    • Ước nguyện của nhà sư được thoát vòng trần tục, tìm đến cõi niết bàn.
thoát tục

Một nhà sư ngồi thiền dưới gốc cây cổ thụ để thoát tục.

  1. Nh. Thoát trần.